辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "hàng đầu" (1件)

hàng đầu
日本語 形トップクラスの
マイ単語
Nhà hàng hàng đầu.
トップクラスのレストランだ。

swap_horiz 類語検索結果 "hàng đầu" (3件)

doanh nghiệp hàng đầu
play
日本語 名主要企業
マイ単語
Toyota là doanh nghiệp hàng đầu của Nhật Bản
トヨタは日本での主要企業である
ưu tiên hàng đầu
日本語 フ最優先事項
マイ単語
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
tháng đầu năm
日本語 フ年の最初の数ヶ月
マイ単語
Trong 6 tháng đầu năm, kinh tế tăng trưởng tốt.
年の最初の6ヶ月で、経済は良好に成長した。

format_quote フレーズ検索結果 "hàng đầu" (14件)

Toyota là doanh nghiệp hàng đầu của Nhật Bản
トヨタは日本での主要企業である
Nhà hàng hàng đầu.
トップクラスのレストランだ。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
すべての決定は国益を最優先にすべきです。
Đảm bảo an ninh lương thực là ưu tiên hàng đầu của nhiều quốc gia.
食料安全保障の確保は多くの国にとって最優先事項である。
Trả thù sẽ vẫn nằm trong ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
復讐は私たちの最優先事項であり続けるでしょう。
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
質の高い人材の育成が最優先事項です。
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
核兵器の拡散防止が最優先事項だ。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
食品安全衛生の問題は常に最優先事項です。
Đảm bảo an toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu.
食品安全の確保は最優先事項です。
Thành tích của anh ngang với những cầu thủ hàng đầu.
彼の成績はトップ選手たちに匹敵する。
Sở hữu thể lực khỏe mạnh mới là mục tiêu hàng đầu.
健康な体力を所有することが最優先の目標です。
Trong 6 tháng đầu năm, kinh tế tăng trưởng tốt.
年の最初の6ヶ月で、経済は良好に成長した。